eTA Úc (Phân lớp 601) có mức phí cố định là 20 AUD mỗi người vào năm 2026, áp dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh. Một gia đình bốn người sẽ trả tổng cộng 80 AUD. Không có giảm giá gia đình cho bất kỳ nhóm tuổi nào. Không có xử lý ưu tiên, và việc gia hạn yêu cầu một khoản phí mới là 20 AUD cho mỗi du khách. Bộ Nội vụ xác nhận không có Phí nộp đơn xin thị thực (VAC) nào được thêm vào khoản phí cơ bản này (nguồn: immi.homeaffairs.gov.au, dữ liệu phí từ tháng 9 năm 2024).
Mỗi du khách, bao gồm cả trẻ sơ sinh, đều cần một eTA riêng được liên kết với hộ chiếu của họ. Chính phủ Úc không cung cấp mức giá nhóm hoặc giá gói gia đình, vì vậy tổng chi phí sẽ tăng trực tiếp theo số lượng du khách.
eTA Úc (Phân lớp 601) là gì?
eTA Úc (Phân lớp 601) là Giấy phép Du lịch Điện tử có giá trị trong 12 tháng kể từ ngày cấp, cho phép người giữ hộ chiếu đủ điều kiện đến Úc với mục đích du lịch hoặc thăm gia đình. Mỗi lần nhập cảnh cho phép lưu trú tối đa 3 tháng, với nhiều lần nhập cảnh được phép trong thời gian hiệu lực.
Chi phí eTA Úc cho gia đình áp dụng cho người giữ hộ chiếu của khoảng 35 quốc gia đủ điều kiện. Các gia đình có quốc tịch hỗn hợp nên xác minh tư cách đủ điều kiện của từng thành viên, vì những du khách không đủ điều kiện phải nộp đơn xin Thị thực Du khách Phân lớp 600 thay thế.
Đơn xin eTA Úc được nộp độc quyền thông qua ứng dụng ETA Úc (tải xuống miễn phí). Việc thanh toán phí dịch vụ 20 AUD mỗi người được hoàn tất trong ứng dụng qua thẻ tín dụng, Google Pay hoặc Apple Pay.
Chi phí eTA Úc cho gia đình là bao nhiêu?
Mỗi du khách, bao gồm cả trẻ sơ sinh, đều cần một eTA riêng được liên kết với hộ chiếu của họ. eTA Úc (Phân lớp 601) yêu cầu mỗi cá nhân nộp một đơn riêng với phí dịch vụ nộp đơn là 20 AUD mỗi người. Không có Phí nộp đơn xin thị thực (VAC) nào được thêm vào, và không có giảm giá gia đình hoặc mức giá nhóm nào tồn tại.
| Loại người nộp đơn | Phí eTA (AUD) |
|---|---|
| Người lớn (18+) | 20 |
| Trẻ em (dưới 18) | 20 |
| Trẻ sơ sinh (dưới 1 tuổi) | 20 |
| Tình huống gia đình | Số lượng du khách | Tổng chi phí eTA |
|---|---|---|
| Cặp đôi (2 người lớn) | 2 | 40 AUD |
| Gia đình 4 người (2 người lớn + 2 trẻ em) | 4 | 80 AUD |
| Cha/mẹ đơn thân + 3 trẻ em | 4 | 80 AUD |
| Gia đình 6 người (2 người lớn + 4 trẻ em) | 6 | 120 AUD |
Một gia đình bốn người trả tổng cộng 80 AUD thông qua ứng dụng ETA Úc. eTA Úc tính phí 20 AUD như nhau bất kể nhóm tuổi. Để so sánh, cùng một gia đình sử dụng một đại lý bên thứ ba có thể phải trả từ 200 đến 600+ AUD phí đại lý ngoài phí chính phủ; việc nộp đơn trực tiếp qua ứng dụng sẽ loại bỏ các khoản tăng giá này.
Chi phí xử lý ưu tiên và gia hạn eTA
eTA Úc (Phân lớp 601) không cung cấp tùy chọn xử lý ưu tiên có trả phí. Thời gian xử lý tiêu chuẩn là từ vài phút đến 72 giờ, không có nâng cấp nhanh. Để đảm bảo tốc độ, các gia đình phải nộp đơn xin Thị thực Du khách Phân lớp 600, có tính phí khoảng 250 AUD bổ sung cho xử lý ưu tiên với thời gian hoàn thành 5 ngày làm việc.
| Loại thị thực | Xử lý ưu tiên? | Phí bổ sung | Thời gian hoàn thành điển hình |
|---|---|---|---|
| eTA (Phân lớp 601) | Không | Không áp dụng | Vài phút đến 72 giờ |
| Thị thực Du khách (Phân lớp 600) | Có | ~250 AUD | 5 ngày làm việc |

Chi phí eTA Úc cho gia đình không bao gồm phụ phí xử lý ưu tiên. Gia hạn eTA Úc (Phân lớp 601) yêu cầu một đơn mới và thêm 20 AUD cho mỗi du khách. Các trường hợp phổ biến yêu cầu nộp đơn lại:
- Hộ chiếu mới được cấp (phổ biến nhất đối với trẻ em, hộ chiếu của chúng hết hạn sau mỗi 5 năm)
- Thay đổi quốc tịch hoặc thông tin cá nhân
- eTA hết hạn sau 12 tháng kể từ ngày cấp
- Bị hủy bởi cơ quan nhập cư
Các gia đình nên xác minh hiệu lực hộ chiếu của từng thành viên trước khi nộp đơn, vì hộ chiếu mới sẽ làm mất hiệu lực eTA đã liên kết và kích hoạt khoản phí mới 20 AUD mỗi người.
Phân tích tổng chi phí gia đình và các khoản phí có thể tránh được
Một gia đình bốn người trả tổng cộng 80 AUD cho các đơn xin eTA Úc vào năm 2026 thông qua ứng dụng ETA Úc. Chi phí eTA Úc cho gia đình không bao gồm các khoản phụ phí chính phủ ẩn nào ngoài phí dịch vụ cố định 20 AUD mỗi người.
| Thành phần chi phí | Mỗi người (AUD) | Gia đình 4 người (AUD) |
|---|---|---|
| Phí nộp đơn eTA | 20 | 80 |
| Xử lý ưu tiên | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Đại lý bên thứ ba (có thể tránh được) | 50 đến 150+ | 200 đến 600+ |
| Phí giao dịch ngân hàng (thay đổi) | ~1 đến 3% | ~1 đến 3% |
| Tổng cộng điển hình (trực tiếp qua ứng dụng) | 20 | 80 |
- Phí cố định 20 AUD mỗi người – không có phụ phí chính phủ ẩn
- Nộp đơn trực tiếp qua ứng dụng để tránh các khoản tăng giá của đại lý bên thứ ba (50-150+ AUD mỗi người)
- Phí không được hoàn lại sau khi đã xử lý, ngay cả khi đơn bị từ chối
- Ngân hàng của bạn có thể áp dụng phụ phí giao dịch quốc tế 1-3%

FAQ: Chi phí eTA Úc cho gia đình
Mọi trẻ em có cần eTA riêng để đi du lịch Úc không?
Có. Mọi du khách, bao gồm cả trẻ sơ sinh, đều cần một eTA Úc riêng với giá 20 AUD. Không có giảm giá gia đình.
Phí eTA có khác nhau đối với trẻ em hay trẻ sơ sinh không?
Không. 20 AUD mỗi người bất kể tuổi tác. Trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi không được miễn.
Chi phí để đẩy nhanh eTA cho một chuyến đi gia đình là bao nhiêu?
Không có ưu tiên trả phí cho eTA (vài phút đến 72 giờ). Phân lớp 600 cung cấp ưu tiên (~250 AUD, 5 ngày làm việc).
Tổng chi phí eTA cho một gia đình 4 người vào năm 2026 là bao nhiêu?
4 × 20 AUD = 80 AUD qua ứng dụng.
Làm cách nào để gia hạn eTA đã hết hạn cho con tôi?
Nộp đơn mới với giá 20 AUD. Phổ biến khi trẻ có hộ chiếu mới.
Có bất kỳ khoản phí ẩn nào khi nộp đơn xin eTA trực tuyến không?
Chính phủ tính phí 20 AUD. Ngân hàng có thể thêm 1-3%. Các đại lý tính phí 50-150+ AUD; hãy sử dụng ứng dụng.
Tôi có thể được hoàn tiền nếu đơn xin eTA của tôi bị từ chối không?
Không. Phí eTA Úc không được hoàn lại sau khi đã xử lý.
eTA của tôi có hiệu lực cho nhiều chuyến đi gia đình trong vòng 12 tháng không?
Có. 12 tháng kể từ ngày cấp, nhiều lần nhập cảnh, lưu trú tối đa 3 tháng.
Thời gian phê duyệt eTA mất bao lâu cho một gia đình nộp đơn cùng nhau?
Hầu hết được phê duyệt trong vòng vài phút; tối đa 72 giờ.